выявле́ние
Dấu sắc trên выявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выявле́ние nghĩa là sự tỏ rõ, lộ rõ, phát hiện, phơi bày.
Nghĩa của выявле́ние
Danh từ
- Sự tỏ rõ, lộ rõ, biểu lộ.
- раскрытие, обнаружение [sự] phát hiện, phơi bày, vạch ra, vạch trần, bóc trần.
Biến cách của выявле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выявле́ние | выявле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выявле́ния | выявле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выявле́нию | выявле́ниям |
| Đối cách кого? что? | выявле́ние | выявле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выявле́нием | выявле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выявле́нии | выявле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выявление nghĩa là gì?
выявление (danh từ) nghĩa là sự tỏ rõ, lộ rõ, phát hiện, phơi bày.
выявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выявле́ние (phiên âm Latinh vyjavlénije, IPA [vɨ(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.