выясне́ние
Dấu sắc trên выясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выясне́ние nghĩa là sự làm rõ, làm sáng tỏ.
Nghĩa của выясне́ние
Danh từ
- Sự làm rõ, làm sáng tỏ.
- выясне́ние отноше́ний[sự] thanh toán với nhau mối hiểu lầm
Biến cách của выясне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выясне́ние | выясне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выясне́ния | выясне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выясне́нию | выясне́ниям |
| Đối cách кого? что? | выясне́ние | выясне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выясне́нием | выясне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выясне́нии | выясне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выяснение nghĩa là gì?
выяснение (danh từ) nghĩa là sự làm rõ, làm sáng tỏ.
выяснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выясне́ние (phiên âm Latinh vyjasnénije, IPA [vɨ(j)ɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.