TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́яснить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
výjasnitʹ[ˈvɨ(j)ɪsnʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́яснить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́яснить nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.

Nghĩa của вы́яснить

Thể hoàn thành của выясня́ть.

Động từ

  1. Làm rõ, làm sáng tỏ; (разузнавать) tìm hiểu; (thể hoàn thành) biết rõ; (устанавливать) xác định, xác minh, phát hiện.

Cặp thể của вы́яснить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́яснить

NgôiTương lai
явы́ясню
тывы́яснишь
он / она́ / оно́вы́яснит
мывы́ясним
вывы́ясните
они́вы́яснят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́яснил
Giống cái (она́)вы́яснила
Giống trung (оно́)вы́яснило
Số nhiều (они́)вы́яснили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́ясни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́ясните

Câu ví dụ với вы́яснить

  • Я хочу выяснить, кто это сделал. Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2772754
  • Нам с вами надо кое-что выяснить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220065
  • Нам с тобой надо кое-что выяснить. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220066
  • Я думаю, ты должен выяснить, куда ушёл Том. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455194
  • Я думаю, ты должен выяснить, куда пошёл Том. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455195
  • Думаю, нам нужно выяснить, кому Том планирует это отдать. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608301
  • Думаю, нам нужно выяснить, кому Том планирует это дать. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608302
  • Я выяснил, почему Том опоздал. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4042213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выяснить nghĩa là gì?

выяснить (động từ) nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.

выяснить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́яснить (phiên âm Latinh výjasnitʹ, IPA [ˈvɨ(j)ɪsnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.