Вьетна́м
Dấu sắc trên Вьетна́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Вьетна́м nghĩa là việt nam.
Nghĩa của Вьетна́м
Danh từ riêng
- Việt nam.
Biến cách của Вьетна́м (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Вьетна́м |
| Sinh cách кого? чего? | Вьетна́ма |
| Tặng cách кому? чему? | Вьетна́му |
| Đối cách кого? что? | Вьетна́м |
| Công cụ cách кем? чем? | Вьетна́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | Вьетна́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Вьетна́м
- Вьетнам - страна в Юго-Восточной Азии. Việt Nam là một nước ở khu vực Đông Nam Á.Tatoeba #4279238
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.Tatoeba #7027197
- Я выучил вьетнамский не во Вьетнаме. Tôi không học tiếng Việt ở Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520224
- Хошимин — самый крупный город во Вьетнаме. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520229
- Столица Вьетнама - Ханой. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2647701
- У меня есть подруга из Вьетнама. Её зовут Тьен. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669861
- Ханой - столица Вьетнама. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6566946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Вьетнам nghĩa là gì?
Вьетнам (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.
Вьетнам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Вьетна́м (phiên âm Latinh Vʹjetnám, IPA [v⁽ʲ⁾jɪtˈnam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.