вьетна́мец
Dấu sắc trên вьетна́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вьетна́мец nghĩa là người việt, người việt-nam.
Nghĩa của вьетна́мец
Danh từ
- Người Việt, người Việt-nam, người Kinh.
Biến cách của вьетна́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вьетна́мец | вьетна́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | вьетна́мца | вьетна́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | вьетна́мцу | вьетна́мцам |
| Đối cách кого? что? | вьетна́мца | вьетна́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | вьетна́мцем | вьетна́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | вьетна́мце | вьетна́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với вьетна́мец
- Я вьетнамец. Tôi là người Việt Nam.Tatoeba #4279401
- Американцы называют её Вьетнамской войной; вьетнамцы — Американской. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535696
- Вьетнамцы очень гостеприимны. Người Việt Nam rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520217
- Я вьетнамка. Tôi là người Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вьетнамец nghĩa là gì?
вьетнамец (danh từ) nghĩa là người việt, người việt-nam.
вьетнамец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вьетна́мец (phiên âm Latinh vʹjetnámec, IPA [v⁽ʲ⁾jɪtˈnamʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.