вьетна́мка
Dấu sắc trên вьетна́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вьетна́мка nghĩa là người phụ nữ việt-nam, người đàn bà việt-nam.
Nghĩa của вьетна́мка
Danh từ
- Người phụ nữ Việt-nam, người đàn bà Việt-nam.
Biến cách của вьетна́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вьетна́мка | вьетна́мки |
| Sinh cách кого? чего? | вьетна́мки | вьетна́мок |
| Tặng cách кому? чему? | вьетна́мке | вьетна́мкам |
| Đối cách кого? что? | вьетна́мку | вьетна́мок |
| Công cụ cách кем? чем? | вьетна́мкой | вьетна́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | вьетна́мке | вьетна́мках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của вьетна́мка
Câu ví dụ với вьетна́мка
- Я вьетнамец. Tôi là người Việt Nam.Tatoeba #4279401
- Я вьетнамка. Tôi là người Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вьетнамка nghĩa là gì?
вьетнамка (danh từ) nghĩa là người phụ nữ việt-nam, người đàn bà việt-nam.
вьетнамка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вьетна́мка (phiên âm Latinh vʹjetnámka, IPA [v⁽ʲ⁾jɪtˈnamkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.