TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вью́га

giống cáibất động vật
vʹjúga[ˈv⁽ʲ⁾juɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вью́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вью́га nghĩa là bão tuyết.

Nghĩa của вью́га

Danh từ

  1. [Cơn, trận] bão tuyết.

Biến cách của вью́га (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вью́гавью́ги
Sinh cách кого? чего?вью́гивью́г
Tặng cách кому? чему?вью́гевью́гам
Đối cách кого? что?вью́гувью́ги
Công cụ cách кем? чем?вью́гойвью́гами
Giới cách о ком? о чём?вью́гевью́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вьюга nghĩa là gì?

вьюга (danh từ) nghĩa là bão tuyết.

вьюга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вью́га (phiên âm Latinh vʹjúga, IPA [ˈv⁽ʲ⁾juɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.