вьюн
giống đựcđộng vật
vʹjun[v⁽ʲ⁾jun]
giọng máy của trình duyệt
вьюн nghĩa là cá chạch, chạch.
Nghĩa của вьюн
Danh từ
- рыба [con] cá chạch, chạch (Misgurnus fossilis).
- перен.người tháo vát
Biến cách của вьюн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вью́н | вьюны́ |
| Sinh cách кого? чего? | вьюна́ | вьюно́в |
| Tặng cách кому? чему? | вьюну́ | вьюна́м |
| Đối cách кого? что? | вьюна́ | вьюно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | вьюно́м | вьюна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вьюне́ | вьюна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của вьюн
Câu hỏi thường gặp
вьюн nghĩa là gì?
вьюн (danh từ) nghĩa là cá chạch, chạch.
вьюн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вьюн (phiên âm Latinh vʹjun, IPA [v⁽ʲ⁾jun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.