TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вьюн

giống đựcđộng vật
vʹjun[v⁽ʲ⁾jun] giọng máy của trình duyệt

вьюн nghĩa là cá chạch, chạch.

Nghĩa của вьюн

Danh từ

  1. рыба [con] cá chạch, chạch (Misgurnus fossilis).
    • перен.người tháo vát

Biến cách của вьюн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вью́нвьюны́
Sinh cách кого? чего?вьюна́вьюно́в
Tặng cách кому? чему?вьюну́вьюна́м
Đối cách кого? что?вьюна́вьюно́в
Công cụ cách кем? чем?вьюно́мвьюна́ми
Giới cách о ком? о чём?вьюне́вьюна́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của вьюн

Câu hỏi thường gặp

вьюн nghĩa là gì?

вьюн (danh từ) nghĩa là cá chạch, chạch.

вьюн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вьюн (phiên âm Latinh vʹjun, IPA [v⁽ʲ⁾jun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.