TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вью́чный

vʹjúčnyj[ˈv⁽ʲ⁾jʉt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вью́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вью́чный nghĩa là để thồ.

Nghĩa của вью́чный

Tính từ

  1. Để thồ.
    • вью́чное живо́тноеsúc vật thồ

Biến cách của вью́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвью́чныйвью́чноевью́чнаявью́чные
Sinh cáchвью́чноговью́чноговью́чнойвью́чных
Tặng cáchвью́чномувью́чномувью́чнойвью́чным
Đối cáchвью́чный / вью́чноговью́чноевью́чнуювью́чные / вью́чных
Công cụ cáchвью́чнымвью́чнымвью́чнойвью́чными
Giới cáchвью́чномвью́чномвью́чнойвью́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вьючный nghĩa là gì?

вьючный (tính từ) nghĩa là để thồ.

вьючный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вью́чный (phiên âm Latinh vʹjúčnyj, IPA [ˈv⁽ʲ⁾jʉt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.