вью́чный
vʹjúčnyj[ˈv⁽ʲ⁾jʉt͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вью́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вью́чный nghĩa là để thồ.
Nghĩa của вью́чный
Tính từ
- Để thồ.
- вью́чное живо́тноеsúc vật thồ
Biến cách của вью́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вью́чный | вью́чное | вью́чная | вью́чные |
| Sinh cách | вью́чного | вью́чного | вью́чной | вью́чных |
| Tặng cách | вью́чному | вью́чному | вью́чной | вью́чным |
| Đối cách | вью́чный / вью́чного | вью́чное | вью́чную | вью́чные / вью́чных |
| Công cụ cách | вью́чным | вью́чным | вью́чной | вью́чными |
| Giới cách | вью́чном | вью́чном | вью́чной | вью́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вьючный nghĩa là gì?
вьючный (tính từ) nghĩa là để thồ.
вьючный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вью́чный (phiên âm Latinh vʹjúčnyj, IPA [ˈv⁽ʲ⁾jʉt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.