вью́щийся
Dấu sắc trên вью́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вью́щийся nghĩa là quăn, xoăn.
Nghĩa của вью́щийся
Tính từ
- курчавый Quăn, xoăn.
- вью́щийсяиеся во́лосыtóc quăn (xoăn)
Biến cách của вью́щийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вью́щийся | вью́щееся | вью́щаяся | вью́щиеся |
| Sinh cách | вью́щегося | вью́щегося | вью́щейся | вью́щихся |
| Tặng cách | вью́щемуся | вью́щемуся | вью́щейся | вью́щимся |
| Đối cách | вью́щийся / вью́щегося | вью́щееся | вью́щуюся | вью́щиеся / вью́щихся |
| Công cụ cách | вью́щимся | вью́щимся | вью́щейся | вью́щимися |
| Giới cách | вью́щемся | вью́щемся | вью́щейся | вью́щихся |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вью́щийся
Câu hỏi thường gặp
вьющийся nghĩa là gì?
вьющийся (tính từ) nghĩa là quăn, xoăn.
вьющийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вью́щийся (phiên âm Latinh vʹjúščijsja, IPA [ˈv⁽ʲ⁾jʉɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.