TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вью́щийся

vʹjúščijsja[ˈv⁽ʲ⁾jʉɕːɪjsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вью́щийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вью́щийся nghĩa là quăn, xoăn.

Nghĩa của вью́щийся

Tính từ

  1. курчавый Quăn, xoăn.
    • вью́щийсяиеся во́лосыtóc quăn (xoăn)

Biến cách của вью́щийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвью́щийсявью́щеесявью́щаясявью́щиеся
Sinh cáchвью́щегосявью́щегосявью́щейсявью́щихся
Tặng cáchвью́щемусявью́щемусявью́щейсявью́щимся
Đối cáchвью́щийся / вью́щегосявью́щеесявью́щуюсявью́щиеся / вью́щихся
Công cụ cáchвью́щимсявью́щимсявью́щейсявью́щимися
Giới cáchвью́щемсявью́щемсявью́щейсявью́щихся

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вью́щийся

Câu hỏi thường gặp

вьющийся nghĩa là gì?

вьющийся (tính từ) nghĩa là quăn, xoăn.

вьющийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вью́щийся (phiên âm Latinh vʹjúščijsja, IPA [ˈv⁽ʲ⁾jʉɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.