вяз
giống đựcbất động vật
vjaz[vʲas]
giọng máy của trình duyệt
вяз nghĩa là cây du.
Nghĩa của вяз
Danh từ
- Cây du (Ulmus).
Biến cách của вяз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вя́з | вя́зы |
| Sinh cách кого? чего? | вя́за | вя́зов |
| Tặng cách кому? чему? | вя́зу | вя́зам |
| Đối cách кого? что? | вя́з | вя́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | вя́зом | вя́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | вя́зе | вя́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вяз nghĩa là gì?
вяз (danh từ) nghĩa là cây du.
вяз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вяз (phiên âm Latinh vjaz, IPA [vʲas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.