вяза́нка
giống cáibất động vật
vjazánka[vʲɪˈzankə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вяза́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вяза́нка nghĩa là bó.
Nghĩa của вяза́нка
Danh từ
- Bó.
- вяза́нка дровbó củi
Biến cách của вяза́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вяза́нка | вяза́нки |
| Sinh cách кого? чего? | вяза́нки | вяза́нок |
| Tặng cách кому? чему? | вяза́нке | вяза́нкам |
| Đối cách кого? что? | вяза́нку | вяза́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | вяза́нкой | вяза́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | вяза́нке | вяза́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вязанка nghĩa là gì?
вязанка (danh từ) nghĩa là bó.
вязанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вяза́нка (phiên âm Latinh vjazánka, IPA [vʲɪˈzankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.