вя́заный
Dấu sắc trên вя́заный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́заный nghĩa là được đan, đan máy.
Nghĩa của вя́заный
Tính từ
- Được đan, đan máy, dệt kim.
Biến cách của вя́заный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вя́заный | вя́заное | вя́заная | вя́заные |
| Sinh cách | вя́заного | вя́заного | вя́заной | вя́заных |
| Tặng cách | вя́заному | вя́заному | вя́заной | вя́заным |
| Đối cách | вя́заный / вя́заного | вя́заное | вя́заную | вя́заные / вя́заных |
| Công cụ cách | вя́заным | вя́заным | вя́заной | вя́заными |
| Giới cách | вя́заном | вя́заном | вя́заной | вя́заных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вязаный nghĩa là gì?
вязаный (tính từ) nghĩa là được đan, đan máy.
вязаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́заный (phiên âm Latinh vjázanyj, IPA [ˈvʲazənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.