TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́заный

vjázanyj[ˈvʲazənɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́заный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́заный nghĩa là được đan, đan máy.

Nghĩa của вя́заный

Tính từ

  1. Được đan, đan máy, dệt kim.

Biến cách của вя́заный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́заныйвя́заноевя́занаявя́заные
Sinh cáchвя́заноговя́заноговя́занойвя́заных
Tặng cáchвя́заномувя́заномувя́занойвя́заным
Đối cáchвя́заный / вя́заноговя́заноевя́зануювя́заные / вя́заных
Công cụ cáchвя́занымвя́занымвя́занойвя́заными
Giới cáchвя́заномвя́заномвя́занойвя́заных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вязаный nghĩa là gì?

вязаный (tính từ) nghĩa là được đan, đan máy.

вязаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́заный (phiên âm Latinh vjázanyj, IPA [ˈvʲazənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.