TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вяза́нье

giống trungbất động vật
vjazánʹje giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вяза́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вяза́нье nghĩa là đan, đan máy.

Nghĩa của вяза́нье

Danh từ

  1. вещь [đồ, hàng] đan, đan máy, dệt kim.

Biến cách của вяза́нье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вяза́ньевяза́нья
Sinh cách кого? чего?вяза́ньявяза́ний
Tặng cách кому? чему?вяза́ньювяза́ньям
Đối cách кого? что?вяза́ньевяза́нья
Công cụ cách кем? чем?вяза́ньемвяза́ньями
Giới cách о ком? о чём?вяза́ньевяза́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вязанье nghĩa là gì?

вязанье (danh từ) nghĩa là đan, đan máy.

вязанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вяза́нье (phiên âm Latinh vjazánʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.