вяза́нье
giống trungbất động vật
vjazánʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вяза́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вяза́нье nghĩa là đan, đan máy.
Nghĩa của вяза́нье
Danh từ
- вещь [đồ, hàng] đan, đan máy, dệt kim.
Biến cách của вяза́нье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вяза́нье | вяза́нья |
| Sinh cách кого? чего? | вяза́нья | вяза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вяза́нью | вяза́ньям |
| Đối cách кого? что? | вяза́нье | вяза́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | вяза́ньем | вяза́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | вяза́нье | вяза́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вязанье nghĩa là gì?
вязанье (danh từ) nghĩa là đan, đan máy.
вязанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вяза́нье (phiên âm Latinh vjazánʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.