вя́леный
Dấu sắc trên вя́леный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́леный nghĩa là khô, phơi khô.
Nghĩa của вя́леный
Tính từ
- Khô, phơi khô.
- вя́леное мя́соthịt khô
- вя́леная ры́баcá khô
Biến cách của вя́леный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вя́леный | вя́леное | вя́леная | вя́леные |
| Sinh cách | вя́леного | вя́леного | вя́леной | вя́леных |
| Tặng cách | вя́леному | вя́леному | вя́леной | вя́леным |
| Đối cách | вя́леный / вя́леного | вя́леное | вя́леную | вя́леные / вя́леных |
| Công cụ cách | вя́леным | вя́леным | вя́леной | вя́леными |
| Giới cách | вя́леном | вя́леном | вя́леной | вя́леных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вяленый nghĩa là gì?
вяленый (tính từ) nghĩa là khô, phơi khô.
вяленый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́леный (phiên âm Latinh vjálenyj, IPA [ˈvʲælʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.