TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́леный

vjálenyj[ˈvʲælʲɪnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́леный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́леный nghĩa là khô, phơi khô.

Nghĩa của вя́леный

Tính từ

  1. Khô, phơi khô.
    • вя́леное мя́соthịt khô
    • вя́леная ры́баcá khô

Biến cách của вя́леный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́леныйвя́леноевя́ленаявя́леные
Sinh cáchвя́леноговя́леноговя́ленойвя́леных
Tặng cáchвя́леномувя́леномувя́ленойвя́леным
Đối cáchвя́леный / вя́леноговя́леноевя́ленуювя́леные / вя́леных
Công cụ cáchвя́ленымвя́ленымвя́ленойвя́леными
Giới cáchвя́леномвя́леномвя́ленойвя́леных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вяленый nghĩa là gì?

вяленый (tính từ) nghĩa là khô, phơi khô.

вяленый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́леный (phiên âm Latinh vjálenyj, IPA [ˈvʲælʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.