TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́лый

vjályj[ˈvʲaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́лый nghĩa là héo, úa, uể oải.

Nghĩa của вя́лый

Tính từ

  1. о растении Héo, úa, khô héo.
  2. о движениях Uể oải.
  3. о человеке Lờ đờ, uể oải, bơ phờ.
  4. о торговле Ế, ế ẩm, không chạy.

Biến cách của вя́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́лыйвя́лоевя́лаявя́лые
Sinh cáchвя́логовя́логовя́лойвя́лых
Tặng cáchвя́ломувя́ломувя́лойвя́лым
Đối cáchвя́лый / вя́логовя́лоевя́луювя́лые / вя́лых
Công cụ cáchвя́лымвя́лымвя́лойвя́лыми
Giới cáchвя́ломвя́ломвя́лойвя́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вя́лый

So sánh hơn(по)вя́лее

Họ từ của вя́лый

Câu hỏi thường gặp

вялый nghĩa là gì?

вялый (tính từ) nghĩa là héo, úa, uể oải.

вялый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́лый (phiên âm Latinh vjályj, IPA [ˈvʲaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.