вя́лый
vjályj[ˈvʲaɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вя́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́лый nghĩa là héo, úa, uể oải.
Nghĩa của вя́лый
Tính từ
- о растении Héo, úa, khô héo.
- о движениях Uể oải.
- о человеке Lờ đờ, uể oải, bơ phờ.
- о торговле Ế, ế ẩm, không chạy.
Biến cách của вя́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вя́лый | вя́лое | вя́лая | вя́лые |
| Sinh cách | вя́лого | вя́лого | вя́лой | вя́лых |
| Tặng cách | вя́лому | вя́лому | вя́лой | вя́лым |
| Đối cách | вя́лый / вя́лого | вя́лое | вя́лую | вя́лые / вя́лых |
| Công cụ cách | вя́лым | вя́лым | вя́лой | вя́лыми |
| Giới cách | вя́лом | вя́лом | вя́лой | вя́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вя́лый
| So sánh hơn | (по)вя́лее |
Họ từ của вя́лый
Câu hỏi thường gặp
вялый nghĩa là gì?
вялый (tính từ) nghĩa là héo, úa, uể oải.
вялый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́лый (phiên âm Latinh vjályj, IPA [ˈvʲaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.