вя́лость
giống cáibất động vật
vjálostʹ[ˈvʲaɫəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вя́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́лость nghĩa là sự uể oải.
Nghĩa của вя́лость
Danh từ
- Sự uể oải; (мускулов) [sự] nhão, mềm nhão.
Biến cách của вя́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вя́лость | вя́лости |
| Sinh cách кого? чего? | вя́лости | вя́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | вя́лости | вя́лостям |
| Đối cách кого? что? | вя́лость | вя́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | вя́лостью | вя́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | вя́лости | вя́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вялость nghĩa là gì?
вялость (danh từ) nghĩa là sự uể oải.
вялость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́лость (phiên âm Latinh vjálostʹ, IPA [ˈvʲaɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.