TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

габадит

giống đực
gabadit giọng máy của trình duyệt

габадит nghĩa là khổ, khuôn khổ.

Nghĩa của габадит

Danh từ

  1. Khổ, khuôn khổ; (размер) kích thước.

Câu hỏi thường gặp

габадит nghĩa là gì?

габадит (danh từ) nghĩa là khổ, khuôn khổ.

габадит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là габадит (phiên âm Latinh gabadit); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.