TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

га

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ga[ɡʲɪkˈtar] giọng máy của trình duyệt

га nghĩa là hecta, héc-ta.

Nghĩa của га

Nghĩa lấy theo mục гектар.

Danh từ

  1. Hecta, héc-ta, éc-ta, mẫu tây, công mẫu.
  2. Héc-ta.

Câu hỏi thường gặp

га nghĩa là gì?

га (danh từ) nghĩa là hecta, héc-ta.

га đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là га (phiên âm Latinh ga, IPA [ɡʲɪkˈtar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.