Габо́н
Gabón[ɡɐˈbon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Габо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Габо́н nghĩa là ga-bông.
Nghĩa của Габо́н
Danh từ riêng
- Ga-bông.
Biến cách của Габо́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Габо́н |
| Sinh cách кого? чего? | Габо́на |
| Tặng cách кому? чему? | Габо́ну |
| Đối cách кого? что? | Габо́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Габо́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Габо́не |
Câu hỏi thường gặp
Габон nghĩa là gì?
Габон (danh từ riêng) nghĩa là ga-bông.
Габон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Габо́н (phiên âm Latinh Gabón, IPA [ɡɐˈbon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.