гага́ра
Dấu sắc trên гага́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гага́ра nghĩa là cốc trắng, chim lặn.
Nghĩa của гага́ра
Danh từ
- птица [con] cốc trắng, chim lặn (Gavia).
Biến cách của гага́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гага́ра | гага́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гага́ры | гага́р |
| Tặng cách кому? чему? | гага́ре | гага́рам |
| Đối cách кого? что? | гага́ру | гага́р |
| Công cụ cách кем? чем? | гага́рой | гага́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гага́ре | гага́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гагара nghĩa là gì?
гагара (danh từ) nghĩa là cốc trắng, chim lặn.
гагара đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гага́ра (phiên âm Latinh gagára, IPA [ɡɐˈɡarə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.