гага́чий
Dấu sắc trên гага́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гага́чий nghĩa là con nhạn biển.
Nghĩa của гага́чий
Tính từ
- Con nhạn biển.
- гагачий пухlông tơ nhạn biển
Biến cách của гага́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гага́чий | гага́чье | гага́чья | гага́чьи |
| Sinh cách | гага́чьего | гага́чьего | гага́чьей | гага́чьих |
| Tặng cách | гага́чьему | гага́чьему | гага́чьей | гага́чьим |
| Đối cách | гага́чий / гага́чьего | гага́чье | гага́чью | гага́чьи / гага́чьих |
| Công cụ cách | гага́чьим | гага́чьим | гага́чьей | гага́чьими |
| Giới cách | гага́чьем | гага́чьем | гага́чьей | гага́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гагачий nghĩa là gì?
гагачий (tính từ) nghĩa là con nhạn biển.
гагачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гага́чий (phiên âm Latinh gagáčij, IPA [ɡɐˈɡat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.