TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гага́чий

gagáčij[ɡɐˈɡat͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гага́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гага́чий nghĩa là con nhạn biển.

Nghĩa của гага́чий

Tính từ

  1. Con nhạn biển.
    • гагачий пухlông tơ nhạn biển

Biến cách của гага́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгага́чийгага́чьегага́чьягага́чьи
Sinh cáchгага́чьегогага́чьегогага́чьейгага́чьих
Tặng cáchгага́чьемугага́чьемугага́чьейгага́чьим
Đối cáchгага́чий / гага́чьегогага́чьегага́чьюгага́чьи / гага́чьих
Công cụ cáchгага́чьимгага́чьимгага́чьейгага́чьими
Giới cáchгага́чьемгага́чьемгага́чьейгага́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гагачий nghĩa là gì?

гагачий (tính từ) nghĩa là con nhạn biển.

гагачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гага́чий (phiên âm Latinh gagáčij, IPA [ɡɐˈɡat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.