гад
gad[ɡat]
giọng máy của trình duyệt
гад nghĩa là động vật bò sát.
Nghĩa của гад
Danh từ
- động vật học Động vật bò sát; (số nhiều): гады — loài bò sát.
- chửi Đồ đê tiện, đồ đểu, đồ súc sinh, đồ chó đẻ.
Biến cách của гад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́д | га́ды |
| Sinh cách кого? чего? | га́да | га́дов |
| Tặng cách кому? чему? | га́ду | га́дам |
| Đối cách кого? что? | га́да | га́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | га́дом | га́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́де | га́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гад
Đồng nghĩa
Họ từ của гад
Câu hỏi thường gặp
гад nghĩa là gì?
гад (danh từ) nghĩa là động vật bò sát.
гад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гад (phiên âm Latinh gad, IPA [ɡat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.