гада́лка
giống cáiđộng vật
gadálka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гада́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гада́лка nghĩa là mụ thầy bói.
Nghĩa của гада́лка
Danh từ
- Mụ thầy bói.
Biến cách của гада́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гада́лка | гада́лки |
| Sinh cách кого? чего? | гада́лки | гада́лок |
| Tặng cách кому? чему? | гада́лке | гада́лкам |
| Đối cách кого? что? | гада́лку | гада́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | гада́лкой | гада́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | гада́лке | гада́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гадалка nghĩa là gì?
гадалка (danh từ) nghĩa là mụ thầy bói.
гадалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гада́лка (phiên âm Latinh gadálka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.