гада́ние
Dấu sắc trên гада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гада́ние nghĩa là sự bói toán, đoán trước, phỏng đoán.
Nghĩa của гада́ние
Danh từ
- Sự bói toán.
- догадка [sự] đoán trước, phỏng đoán, tiên đoán, ước đoán.
Biến cách của гада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гада́ние | гада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гада́ния | гада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гада́нию | гада́ниям |
| Đối cách кого? что? | гада́ние | гада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гада́нием | гада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гада́нии | гада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гада́ние
Câu hỏi thường gặp
гадание nghĩa là gì?
гадание (danh từ) nghĩa là sự bói toán, đoán trước, phỏng đoán.
гадание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гада́ние (phiên âm Latinh gadánije, IPA [ɡɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.