га́дкий
Dấu sắc trên га́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́дкий nghĩa là rất xấu, xấu xa, hèn, hèn hạ.
Nghĩa của га́дкий
Tính từ
- очень плохой Rất xấu, xấu xa, xấu tệ.
- подлый Hèn, hèn hạ, đê tiện, đểu cáng, bẩn thỉu, nhơ nhuốc.
- отвратительный Gớm, gớm guốc, ghê tởm, kinh tởm.
- гадкий челове́кngười rất xấu, đồ đểu cáng
- гадкий посту́покhành động xấu xa (nhơ nhuốc)
- га́дкая пого́даtrời xấu tệ
Biến cách của га́дкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | га́дкий | га́дкое | га́дкая | га́дкие |
| Sinh cách | га́дкого | га́дкого | га́дкой | га́дких |
| Tặng cách | га́дкому | га́дкому | га́дкой | га́дким |
| Đối cách | га́дкий / га́дкого | га́дкое | га́дкую | га́дкие / га́дких |
| Công cụ cách | га́дким | га́дким | га́дкой | га́дкими |
| Giới cách | га́дком | га́дком | га́дкой | га́дких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của га́дкий
| So sánh hơn | (по)га́же |
Câu hỏi thường gặp
гадкий nghĩa là gì?
гадкий (tính từ) nghĩa là rất xấu, xấu xa, hèn, hèn hạ.
гадкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́дкий (phiên âm Latinh gádkij, IPA [ˈɡatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.