TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

га́дкий

gádkij[ˈɡatkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên га́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

га́дкий nghĩa là rất xấu, xấu xa, hèn, hèn hạ.

Nghĩa của га́дкий

Tính từ

  1. очень плохой Rất xấu, xấu xa, xấu tệ.
  2. подлый Hèn, hèn hạ, đê tiện, đểu cáng, bẩn thỉu, nhơ nhuốc.
  3. отвратительный Gớm, gớm guốc, ghê tởm, kinh tởm.
    • гадкий челове́кngười rất xấu, đồ đểu cáng
    • гадкий посту́покhành động xấu xa (nhơ nhuốc)
    • га́дкая пого́даtrời xấu tệ

Biến cách của га́дкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchга́дкийга́дкоега́дкаяга́дкие
Sinh cáchга́дкогога́дкогога́дкойга́дких
Tặng cáchга́дкомуга́дкомуга́дкойга́дким
Đối cáchга́дкий / га́дкогога́дкоега́дкуюга́дкие / га́дких
Công cụ cáchга́дкимга́дкимга́дкойга́дкими
Giới cáchга́дкомга́дкомга́дкойга́дких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của га́дкий

So sánh hơn(по)га́же

Câu hỏi thường gặp

гадкий nghĩa là gì?

гадкий (tính từ) nghĩa là rất xấu, xấu xa, hèn, hèn hạ.

гадкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là га́дкий (phiên âm Latinh gádkij, IPA [ˈɡatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.