TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

га́дость

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gádostʹ[ˈɡadəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên га́дость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

га́дость nghĩa là vật kinh tởm, ghê tởm, xấu xa, nhơ nhuốc.

Nghĩa của га́дость

Danh từ

  1. Vật kinh tởm, ghê tởm.
  2. о поступке [điều] xấu xa, nhơ nhuốc, hèn hạ, ghê tởm, đểu cáng.
    • сде́лать га́дость кому́-л.làm một việc ghê tởm đối với ai
    • кака́я га́дость!ghê tởm (kinh tởm) biết bao!
  3. слова́, речи [lời] bẩn thỉu, thô bỉ, tục tĩu.
    • говори́ть га́достиnói thô bỉ (tục tĩu)

Biến cách của га́дость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?га́достьга́дости
Sinh cách кого? чего?га́достига́достей
Tặng cách кому? чему?га́достига́достям
Đối cách кого? что?га́достьга́дости
Công cụ cách кем? чем?га́достьюга́достями
Giới cách о ком? о чём?га́достига́достях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với га́дость

  • Какая гадость! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5325056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гадость nghĩa là gì?

гадость (danh từ) nghĩa là vật kinh tởm, ghê tởm, xấu xa, nhơ nhuốc.

гадость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là га́дость (phiên âm Latinh gádostʹ, IPA [ˈɡadəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.