га́дость
Dấu sắc trên га́дость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́дость nghĩa là vật kinh tởm, ghê tởm, xấu xa, nhơ nhuốc.
Nghĩa của га́дость
Danh từ
- Vật kinh tởm, ghê tởm.
- о поступке [điều] xấu xa, nhơ nhuốc, hèn hạ, ghê tởm, đểu cáng.
- сде́лать га́дость кому́-л.làm một việc ghê tởm đối với ai
- кака́я га́дость!ghê tởm (kinh tởm) biết bao!
- слова́, речи [lời] bẩn thỉu, thô bỉ, tục tĩu.
- говори́ть га́достиnói thô bỉ (tục tĩu)
Biến cách của га́дость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́дость | га́дости |
| Sinh cách кого? чего? | га́дости | га́достей |
| Tặng cách кому? чему? | га́дости | га́достям |
| Đối cách кого? что? | га́дость | га́дости |
| Công cụ cách кем? чем? | га́достью | га́достями |
| Giới cách о ком? о чём? | га́дости | га́достях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với га́дость
- Какая гадость! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5325056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гадость nghĩa là gì?
гадость (danh từ) nghĩa là vật kinh tởm, ghê tởm, xấu xa, nhơ nhuốc.
гадость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́дость (phiên âm Latinh gádostʹ, IPA [ˈɡadəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.