гадоли́ний
giống đựcbất động vật
gadolínij[ɡədɐˈlʲinʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гадоли́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гадоли́ний nghĩa là gađolini.
Nghĩa của гадоли́ний
Danh từ
- Gađolini.
Biến cách của гадоли́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гадоли́ний | гадоли́нии |
| Sinh cách кого? чего? | гадоли́ния | гадоли́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | гадоли́нию | гадоли́ниям |
| Đối cách кого? что? | гадоли́ний | гадоли́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | гадоли́нием | гадоли́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гадоли́нии | гадоли́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гадолиний nghĩa là gì?
гадолиний (danh từ) nghĩa là gađolini.
гадолиний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гадоли́ний (phiên âm Latinh gadolínij, IPA [ɡədɐˈlʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.