га́ечный
Dấu sắc trên га́ечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́ечный nghĩa là đai ốc.
Nghĩa của га́ечный
Tính từ
- Thuộc về êcu, đai ốc.
- гаечный ключclê vặn êcu, chìa vặn đai ốc
Biến cách của га́ечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | га́ечный | га́ечное | га́ечная | га́ечные |
| Sinh cách | га́ечного | га́ечного | га́ечной | га́ечных |
| Tặng cách | га́ечному | га́ечному | га́ечной | га́ечным |
| Đối cách | га́ечный | га́ечное | га́ечную | га́ечные |
| Công cụ cách | га́ечным | га́ечным | га́ечной | га́ечными |
| Giới cách | га́ечном | га́ечном | га́ечной | га́ечных |
| Dạng ngắn | га́ечен | га́ечно | га́ечна | га́ечны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với га́ечный
- Том открыл ящик с инструментами и достал гаечный ключ. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гаечный nghĩa là gì?
гаечный (tính từ) nghĩa là đai ốc.
гаечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́ечный (phiên âm Latinh gáječnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.