TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

га́ечный

gáječnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên га́ечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

га́ечный nghĩa là đai ốc.

Nghĩa của га́ечный

Tính từ

  1. Thuộc về êcu, đai ốc.
    • гаечный ключclê vặn êcu, chìa vặn đai ốc

Biến cách của га́ечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchга́ечныйга́ечноега́ечнаяга́ечные
Sinh cáchга́ечногога́ечногога́ечнойга́ечных
Tặng cáchга́ечномуга́ечномуга́ечнойга́ечным
Đối cáchга́ечныйга́ечноега́ечнуюга́ечные
Công cụ cáchга́ечнымга́ечнымга́ечнойга́ечными
Giới cáchга́ечномга́ечномга́ечнойга́ечных
Dạng ngắnга́еченга́ечнога́ечнага́ечны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với га́ечный

  • Том открыл ящик с инструментами и достал гаечный ключ. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гаечный nghĩa là gì?

гаечный (tính từ) nghĩa là đai ốc.

гаечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là га́ечный (phiên âm Latinh gáječnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.