газе́ль
Dấu sắc trên газе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газе́ль nghĩa là con linh dương.
Nghĩa của газе́ль
Danh từ
- Con linh dương (Gazella).
Biến cách của газе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газе́ль | газе́ли |
| Sinh cách кого? чего? | газе́ли | газе́лей |
| Tặng cách кому? чему? | газе́ли | газе́лям |
| Đối cách кого? что? | газе́ль | газе́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | газе́лью | газе́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | газе́ли | газе́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
газель nghĩa là gì?
газель (danh từ) nghĩa là con linh dương.
газель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газе́ль (phiên âm Latinh gazélʹ, IPA [ɡɐˈzʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.