газе́тный
Dấu sắc trên газе́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газе́тный nghĩa là Thuộc về báo.
Nghĩa của газе́тный
Tính từ
- Thuộc về báo.
- газе́тная бума́гаgiấy báo
- газе́тная статья́bài báo
- газе́тное де́лоnghề làm báo
- газетный кио́скquầy [bán] báo
- газетный стильlối văn viết báo, ngôn ngữ nhà báo
Biến cách của газе́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | газе́тный | газе́тное | газе́тная | газе́тные |
| Sinh cách | газе́тного | газе́тного | газе́тной | газе́тных |
| Tặng cách | газе́тному | газе́тному | газе́тной | газе́тным |
| Đối cách | газе́тный / газе́тного | газе́тное | газе́тную | газе́тные / газе́тных |
| Công cụ cách | газе́тным | газе́тным | газе́тной | газе́тными |
| Giới cách | газе́тном | газе́тном | газе́тной | газе́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
газетный nghĩa là gì?
газетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về báo.
газетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газе́тный (phiên âm Latinh gazétnyj, IPA [ɡɐˈzʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.