TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газе́тный

gazétnyj[ɡɐˈzʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên газе́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

газе́тный nghĩa là Thuộc về báo.

Nghĩa của газе́тный

Tính từ

  1. Thuộc về báo.
    • газе́тная бума́гаgiấy báo
    • газе́тная статья́bài báo
    • газе́тное де́лоnghề làm báo
    • газетный кио́скquầy [bán] báo
    • газетный стильlối văn viết báo, ngôn ngữ nhà báo

Biến cách của газе́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгазе́тныйгазе́тноегазе́тнаягазе́тные
Sinh cáchгазе́тногогазе́тногогазе́тнойгазе́тных
Tặng cáchгазе́тномугазе́тномугазе́тнойгазе́тным
Đối cáchгазе́тный / газе́тногогазе́тноегазе́тнуюгазе́тные / газе́тных
Công cụ cáchгазе́тнымгазе́тнымгазе́тнойгазе́тными
Giới cáchгазе́тномгазе́тномгазе́тнойгазе́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

газетный nghĩa là gì?

газетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về báo.

газетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газе́тный (phiên âm Latinh gazétnyj, IPA [ɡɐˈzʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.