газифика́ция
Dấu sắc trên газифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газифика́ция nghĩa là sự khí hóa, cung cấp hơi đốt, đặt ống hơi.
Nghĩa của газифика́ция
Danh từ
- Sự khí hóa.
- снабжение газовой энергией [sự] cung cấp hơi đốt, đặt ống hơi.
Biến cách của газифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газифика́ция | газифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | газифика́ции | газифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | газифика́ции | газифика́циям |
| Đối cách кого? что? | газифика́цию | газифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | газифика́цией | газифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | газифика́ции | газифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
газификация nghĩa là gì?
газификация (danh từ) nghĩa là sự khí hóa, cung cấp hơi đốt, đặt ống hơi.
газификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газифика́ция (phiên âm Latinh gazifikácija, IPA [ɡəzʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.