TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газогенератор

giống đực
gazogenerator giọng máy của trình duyệt

газогенератор nghĩa là máy sinh khí, lò ga.

Nghĩa của газогенератор

Danh từ

  1. Máy sinh khí, lò ga, bình hòa khí.

Câu hỏi thường gặp

газогенератор nghĩa là gì?

газогенератор (danh từ) nghĩa là máy sinh khí, lò ga.

газогенератор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газогенератор (phiên âm Latinh gazogenerator); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.