газоли́н
Dấu sắc trên газоли́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газоли́н nghĩa là gazôlin, dầu xăng thiên nhiên.
Nghĩa của газоли́н
Danh từ
- Gazôlin, dầu xăng thiên nhiên.
Biến cách của газоли́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газоли́н | газоли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | газоли́на | газоли́нов |
| Tặng cách кому? чему? | газоли́ну | газоли́нам |
| Đối cách кого? что? | газоли́н | газоли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | газоли́ном | газоли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | газоли́не | газоли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
газолин nghĩa là gì?
газолин (danh từ) nghĩa là gazôlin, dầu xăng thiên nhiên.
газолин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газоли́н (phiên âm Latinh gazolín); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.