TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газонепроница́емый

gazonepronicájemyj[ɡəzənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên газонепроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

газонепроница́емый nghĩa là kín hơi, không thấm khí.

Nghĩa của газонепроница́емый

Tính từ

  1. Kín hơi, không thấm khí.

Biến cách của газонепроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгазонепроница́емыйгазонепроница́емоегазонепроница́емаягазонепроница́емые
Sinh cáchгазонепроница́емогогазонепроница́емогогазонепроница́емойгазонепроница́емых
Tặng cáchгазонепроница́емомугазонепроница́емомугазонепроница́емойгазонепроница́емым
Đối cáchгазонепроница́емый / газонепроница́емогогазонепроница́емоегазонепроница́емуюгазонепроница́емые / газонепроница́емых
Công cụ cáchгазонепроница́емымгазонепроница́емымгазонепроница́емойгазонепроница́емыми
Giới cáchгазонепроница́емомгазонепроница́емомгазонепроница́емойгазонепроница́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

газонепроницаемый nghĩa là gì?

газонепроницаемый (tính từ) nghĩa là kín hơi, không thấm khí.

газонепроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газонепроница́емый (phiên âm Latinh gazonepronicájemyj, IPA [ɡəzənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.