TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газообра́зный

gazoobráznyj[ɡəzɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên газообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

газообра́зный nghĩa là ở thể khí, hơi.

Nghĩa của газообра́зный

Tính từ

  1. Ở thể khí, hơi.
    • газообра́зное состоя́ниеtrạng thái khí
    • газообра́зное те́лоthể khí

Biến cách của газообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгазообра́зныйгазообра́зноегазообра́знаягазообра́зные
Sinh cáchгазообра́зногогазообра́зногогазообра́знойгазообра́зных
Tặng cáchгазообра́зномугазообра́зномугазообра́знойгазообра́зным
Đối cáchгазообра́зный / газообра́зногогазообра́зноегазообра́знуюгазообра́зные / газообра́зных
Công cụ cáchгазообра́знымгазообра́знымгазообра́знойгазообра́зными
Giới cáchгазообра́зномгазообра́зномгазообра́знойгазообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

газообразный nghĩa là gì?

газообразный (tính từ) nghĩa là ở thể khí, hơi.

газообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газообра́зный (phiên âm Latinh gazoobráznyj, IPA [ɡəzɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.