газообра́зный
Dấu sắc trên газообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газообра́зный nghĩa là ở thể khí, hơi.
Nghĩa của газообра́зный
Tính từ
- Ở thể khí, hơi.
- газообра́зное состоя́ниеtrạng thái khí
- газообра́зное те́лоthể khí
Biến cách của газообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | газообра́зный | газообра́зное | газообра́зная | газообра́зные |
| Sinh cách | газообра́зного | газообра́зного | газообра́зной | газообра́зных |
| Tặng cách | газообра́зному | газообра́зному | газообра́зной | газообра́зным |
| Đối cách | газообра́зный / газообра́зного | газообра́зное | газообра́зную | газообра́зные / газообра́зных |
| Công cụ cách | газообра́зным | газообра́зным | газообра́зной | газообра́зными |
| Giới cách | газообра́зном | газообра́зном | газообра́зной | газообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
газообразный nghĩa là gì?
газообразный (tính từ) nghĩa là ở thể khí, hơi.
газообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газообра́зный (phiên âm Latinh gazoobráznyj, IPA [ɡəzɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.