газонокоси́лка
Dấu sắc trên газонокоси́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газонокоси́лка nghĩa là máy cắt cỏ.
Nghĩa của газонокоси́лка
Danh từ
- Máy cắt cỏ.
Biến cách của газонокоси́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газонокоси́лка | газонокоси́лки |
| Sinh cách кого? чего? | газонокоси́лки | газонокоси́лок |
| Tặng cách кому? чему? | газонокоси́лке | газонокоси́лкам |
| Đối cách кого? что? | газонокоси́лку | газонокоси́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | газонокоси́лкой | газонокоси́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | газонокоси́лке | газонокоси́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
газонокосилка nghĩa là gì?
газонокосилка (danh từ) nghĩa là máy cắt cỏ.
газонокосилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газонокоси́лка (phiên âm Latinh gazonokosílka, IPA [ɡɐˌzonəkɐˈsʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.