TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газоносный

gazonosnyj giọng máy của trình duyệt

газоносный nghĩa là có khí, chứa khí.

Nghĩa của газоносный

Tính từ

  1. Có khí, chứa khí, tích khí, trữ khí.

Câu hỏi thường gặp

газоносный nghĩa là gì?

газоносный (tính từ) nghĩa là có khí, chứa khí.

газоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газоносный (phiên âm Latinh gazonosnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.