газотурби́нный
Dấu sắc trên газотурби́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газотурби́нный nghĩa là Thuộc về tuôcbin khí.
Nghĩa của газотурби́нный
Tính từ
- Thuộc về tuôcbin khí.
- газотурбинный дви́гательđộng cơ tuôcbin khí
Biến cách của газотурби́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | газотурби́нный | газотурби́нное | газотурби́нная | газотурби́нные |
| Sinh cách | газотурби́нного | газотурби́нного | газотурби́нной | газотурби́нных |
| Tặng cách | газотурби́нному | газотурби́нному | газотурби́нной | газотурби́нным |
| Đối cách | газотурби́нный | газотурби́нное | газотурби́нную | газотурби́нные |
| Công cụ cách | газотурби́нным | газотурби́нным | газотурби́нной | газотурби́нными |
| Giới cách | газотурби́нном | газотурби́нном | газотурби́нной | газотурби́нных |
| Dạng ngắn | га`зотурби́нен | га`зотурби́нно | га`зотурби́нна | га`зотурби́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
газотурбинный nghĩa là gì?
газотурбинный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuôcbin khí.
газотурбинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газотурби́нный (phiên âm Latinh gazoturbínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.