TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

газотурби́нный

gazoturbínnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên газотурби́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

газотурби́нный nghĩa là Thuộc về tuôcbin khí.

Nghĩa của газотурби́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tuôcbin khí.
    • газотурбинный дви́гательđộng cơ tuôcbin khí

Biến cách của газотурби́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгазотурби́нныйгазотурби́нноегазотурби́ннаягазотурби́нные
Sinh cáchгазотурби́нногогазотурби́нногогазотурби́ннойгазотурби́нных
Tặng cáchгазотурби́нномугазотурби́нномугазотурби́ннойгазотурби́нным
Đối cáchгазотурби́нныйгазотурби́нноегазотурби́ннуюгазотурби́нные
Công cụ cáchгазотурби́ннымгазотурби́ннымгазотурби́ннойгазотурби́нными
Giới cáchгазотурби́нномгазотурби́нномгазотурби́ннойгазотурби́нных
Dạng ngắnга`зотурби́ненга`зотурби́ннога`зотурби́ннага`зотурби́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

газотурбинный nghĩa là gì?

газотурбинный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuôcbin khí.

газотурбинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là газотурби́нный (phiên âm Latinh gazoturbínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.