газопрово́д
Dấu sắc trên газопрово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газопрово́д nghĩa là ống dẫn khí.
Nghĩa của газопрово́д
Danh từ
- Ống dẫn khí (hơi đốt).
Biến cách của газопрово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газопрово́д | газопрово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | газопрово́да | газопрово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | газопрово́ду | газопрово́дам |
| Đối cách кого? что? | газопрово́д | газопрово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | газопрово́дом | газопрово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | газопрово́де | газопрово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
газопровод nghĩa là gì?
газопровод (danh từ) nghĩa là ống dẫn khí.
газопровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газопрово́д (phiên âm Latinh gazoprovód, IPA [ɡəzəprɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.