газоснабже́ние
Dấu sắc trên газоснабже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
газоснабже́ние nghĩa là Sự cung cấp hơi đốt.
Nghĩa của газоснабже́ние
Danh từ
- Sự cung cấp hơi đốt.
Biến cách của газоснабже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | газоснабже́ние | газоснабже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | газоснабже́ния | газоснабже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | газоснабже́нию | газоснабже́ниям |
| Đối cách кого? что? | газоснабже́ние | газоснабже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | газоснабже́нием | газоснабже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | газоснабже́нии | газоснабже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
газоснабжение nghĩa là gì?
газоснабжение (danh từ) nghĩa là Sự cung cấp hơi đốt.
газоснабжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là газоснабже́ние (phiên âm Latinh gazosnabžénije, IPA [ˌɡazəsnɐbˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.