гала́ктика
Dấu sắc trên гала́ктика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гала́ктика nghĩa là hệ ngân hà, thiên hà.
Nghĩa của гала́ктика
Danh từ
- Hệ Ngân hà, Thiên hà.
Biến cách của гала́ктика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гала́ктика | гала́ктики |
| Sinh cách кого? чего? | гала́ктики | гала́ктик |
| Tặng cách кому? чему? | гала́ктике | гала́ктикам |
| Đối cách кого? что? | гала́ктику | гала́ктики |
| Công cụ cách кем? чем? | гала́ктикой | гала́ктиками |
| Giới cách о ком? о чём? | гала́ктике | гала́ктиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галактика nghĩa là gì?
галактика (danh từ) nghĩa là hệ ngân hà, thiên hà.
галактика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гала́ктика (phiên âm Latinh galáktika, IPA [ɡɐˈɫaktʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.