га́йка
giống cáibất động vật
gájka[ˈɡajkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên га́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́йка nghĩa là êcu, đai ốc.
Nghĩa của га́йка
Danh từ
- Êcu, đai ốc.
Biến cách của га́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́йка | га́йки |
| Sinh cách кого? чего? | га́йки | га́ек |
| Tặng cách кому? чему? | га́йке | га́йкам |
| Đối cách кого? что? | га́йку | га́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | га́йкой | га́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | га́йке | га́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гайка nghĩa là gì?
гайка (danh từ) nghĩa là êcu, đai ốc.
гайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́йка (phiên âm Latinh gájka, IPA [ˈɡajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.