TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

галантере́йный

galanteréjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên галантере́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

галантере́йный nghĩa là Thuộc về tạp hóa.

Nghĩa của галантере́йный

Tính từ

  1. Thuộc về tạp hóa.
    • галантере́йные това́рыйtạp hóa
    • галантерейный магази́нhiệu tạp hóa

Biến cách của галантере́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгалантере́йныйгалантере́йноегалантере́йнаягалантере́йные
Sinh cáchгалантере́йногогалантере́йногогалантере́йнойгалантере́йных
Tặng cáchгалантере́йномугалантере́йномугалантере́йнойгалантере́йным
Đối cáchгалантере́йныйгалантере́йноегалантере́йнуюгалантере́йные
Công cụ cáchгалантере́йнымгалантере́йнымгалантере́йнойгалантере́йными
Giới cáchгалантере́йномгалантере́йномгалантере́йнойгалантере́йных
Dạng ngắnгалантере́енгалантере́йногалантере́йнагалантере́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

галантерейный nghĩa là gì?

галантерейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tạp hóa.

галантерейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là галантере́йный (phiên âm Latinh galanteréjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.