TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

галакти́ческий

galaktíčeskij[ɡəɫɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên галакти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

галакти́ческий nghĩa là thiên hà.

Nghĩa của галакти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hệ Ngân hà, Thiên hà.

Biến cách của галакти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгалакти́ческийгалакти́ческоегалакти́ческаягалакти́ческие
Sinh cáchгалакти́ческогогалакти́ческогогалакти́ческойгалакти́ческих
Tặng cáchгалакти́ческомугалакти́ческомугалакти́ческойгалакти́ческим
Đối cáchгалакти́ческий / галакти́ческогогалакти́ческоегалакти́ческуюгалакти́ческие / галакти́ческих
Công cụ cáchгалакти́ческимгалакти́ческимгалакти́ческойгалакти́ческими
Giới cáchгалакти́ческомгалакти́ческомгалакти́ческойгалакти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

галактический nghĩa là gì?

галактический (tính từ) nghĩa là thiên hà.

галактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là галакти́ческий (phiên âm Latinh galaktíčeskij, IPA [ɡəɫɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.