галакти́ческий
Dấu sắc trên галакти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галакти́ческий nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của галакти́ческий
Tính từ
- Thuộc về hệ Ngân hà, Thiên hà.
Biến cách của галакти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | галакти́ческий | галакти́ческое | галакти́ческая | галакти́ческие |
| Sinh cách | галакти́ческого | галакти́ческого | галакти́ческой | галакти́ческих |
| Tặng cách | галакти́ческому | галакти́ческому | галакти́ческой | галакти́ческим |
| Đối cách | галакти́ческий / галакти́ческого | галакти́ческое | галакти́ческую | галакти́ческие / галакти́ческих |
| Công cụ cách | галакти́ческим | галакти́ческим | галакти́ческой | галакти́ческими |
| Giới cách | галакти́ческом | галакти́ческом | галакти́ческой | галакти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
галактический nghĩa là gì?
галактический (tính từ) nghĩa là thiên hà.
галактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галакти́ческий (phiên âm Latinh galaktíčeskij, IPA [ɡəɫɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.