TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

галере́я

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
galeréja[ɡəlʲɪˈrʲejə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên галере́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

галере́я nghĩa là hành lang, gác trên cùng, tầng thượng.

Nghĩa của галере́я

Danh từ

  1. в доме Hành lang.
  2. в театре и т. п Gác trên cùng, tầng thượng.
    • перен.hàng, dãy, một loạt, một số
  3. выставка, музей Viện bảo tàng nghệ thuật.
    • карти́нрая галере́яnhà trưng bày tranh, viện bảo tàng hội họa
    • Третьяко́вская галере́яViện bảo tàng hội họa Trê-chia-cốp

Biến cách của галере́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?галере́ягалере́и
Sinh cách кого? чего?галере́игалере́й
Tặng cách кому? чему?галере́егалере́ям
Đối cách кого? что?галере́югалере́и
Công cụ cách кем? чем?галере́ейгалере́ями
Giới cách о ком? о чём?галере́егалере́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

галерея nghĩa là gì?

галерея (danh từ) nghĩa là hành lang, gác trên cùng, tầng thượng.

галерея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là галере́я (phiên âm Latinh galeréja, IPA [ɡəlʲɪˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.