галантере́я
giống cáibất động vật
galanteréja[ɡəɫənʲtʲɪˈrʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên галантере́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галантере́я nghĩa là tạp hóa.
Nghĩa của галантере́я
Danh từ
- Tạp hóa.
Biến cách của галантере́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галантере́я | галантере́и |
| Sinh cách кого? чего? | галантере́и | галантере́й |
| Tặng cách кому? чему? | галантере́е | галантере́ям |
| Đối cách кого? что? | галантере́ю | галантере́и |
| Công cụ cách кем? чем? | галантере́ей | галантере́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | галантере́е | галантере́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галантерея nghĩa là gì?
галантерея (danh từ) nghĩa là tạp hóa.
галантерея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галантере́я (phiên âm Latinh galanteréja, IPA [ɡəɫənʲtʲɪˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.