гала́нтность
Dấu sắc trên гала́нтность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гала́нтность nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
Nghĩa của гала́нтность
Danh từ
- [Sự, tính] lịch sự, nhã nhặn, phong nhã.
Biến cách của гала́нтность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гала́нтность | гала́нтности |
| Sinh cách кого? чего? | гала́нтности | гала́нтностей |
| Tặng cách кому? чему? | гала́нтности | гала́нтностям |
| Đối cách кого? что? | гала́нтность | гала́нтности |
| Công cụ cách кем? чем? | гала́нтностью | гала́нтностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гала́нтности | гала́нтностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галантность nghĩa là gì?
галантность (danh từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
галантность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гала́нтность (phiên âm Latinh galántnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.