гала́нтный
Dấu sắc trên гала́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гала́нтный nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
Nghĩa của гала́нтный
Tính từ
- Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, trang nhã.
Biến cách của гала́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гала́нтный | гала́нтное | гала́нтная | гала́нтные |
| Sinh cách | гала́нтного | гала́нтного | гала́нтной | гала́нтных |
| Tặng cách | гала́нтному | гала́нтному | гала́нтной | гала́нтным |
| Đối cách | гала́нтный / гала́нтного | гала́нтное | гала́нтную | гала́нтные / гала́нтных |
| Công cụ cách | гала́нтным | гала́нтным | гала́нтной | гала́нтными |
| Giới cách | гала́нтном | гала́нтном | гала́нтной | гала́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гала́нтный
| So sánh hơn | (по)гала́нтнее |
| So sánh nhất | (наи)гала́нтнейший |
Câu hỏi thường gặp
галантный nghĩa là gì?
галантный (tính từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.
галантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гала́нтный (phiên âm Latinh galántnyj, IPA [ɡɐˈɫantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.