TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гала́нтный

galántnyj[ɡɐˈɫantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гала́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гала́нтный nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

Nghĩa của гала́нтный

Tính từ

  1. Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, trang nhã.

Biến cách của гала́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгала́нтныйгала́нтноегала́нтнаягала́нтные
Sinh cáchгала́нтногогала́нтногогала́нтнойгала́нтных
Tặng cáchгала́нтномугала́нтномугала́нтнойгала́нтным
Đối cáchгала́нтный / гала́нтногогала́нтноегала́нтнуюгала́нтные / гала́нтных
Công cụ cáchгала́нтнымгала́нтнымгала́нтнойгала́нтными
Giới cáchгала́нтномгала́нтномгала́нтнойгала́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гала́нтный

So sánh hơn(по)гала́нтнее
So sánh nhất(наи)гала́нтнейший

Câu hỏi thường gặp

галантный nghĩa là gì?

галантный (tính từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn.

галантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гала́нтный (phiên âm Latinh galántnyj, IPA [ɡɐˈɫantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.