TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

галдёж

giống đựcbất động vật
galdjóž[ɡɐɫˈdʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

галдёж nghĩa là sự ồn ào, huyên náo.

Nghĩa của галдёж

Danh từ

  1. Sự ồn ào, huyên náo.

Biến cách của галдёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?галдёжгалдежи́
Sinh cách кого? чего?галдежа́галдеже́й
Tặng cách кому? чему?галдежу́галдежа́м
Đối cách кого? что?галдёжгалдежи́
Công cụ cách кем? чем?галдежо́мгалдежа́ми
Giới cách о ком? о чём?галдеже́галдежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

галдёж nghĩa là gì?

галдёж (danh từ) nghĩa là sự ồn ào, huyên náo.

галдёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là галдёж (phiên âm Latinh galdjóž, IPA [ɡɐɫˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.