галдёж
giống đựcbất động vật
galdjóž[ɡɐɫˈdʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
галдёж nghĩa là sự ồn ào, huyên náo.
Nghĩa của галдёж
Danh từ
- Sự ồn ào, huyên náo.
Biến cách của галдёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галдёж | галдежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | галдежа́ | галдеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | галдежу́ | галдежа́м |
| Đối cách кого? что? | галдёж | галдежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | галдежо́м | галдежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | галдеже́ | галдежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галдёж nghĩa là gì?
галдёж (danh từ) nghĩa là sự ồn ào, huyên náo.
галдёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галдёж (phiên âm Latinh galdjóž, IPA [ɡɐɫˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.